# Tham Khảo Nhanh Sublime Text

*Điều hướng, chỉnh sửa, multi-cursor, tìm kiếm, packages*

> Source: Sublime Text Documentation (sublimetext.com/docs) · MIT

## Điều hướng

### Điều hướng file & symbol

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+P` | Mở file nhanh theo tên (fuzzy) |
| `Ctrl+R` | Đi tới symbol trong file |
| `Ctrl+Shift+R` | Đi tới symbol trong project |
| `Ctrl+G` | Đi tới số dòng |
| `Ctrl+;` | Đi tới từ trong file |

### Điều hướng tab & panel

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+Tab` | Chuyển qua các tab đang mở |
| `Ctrl+PageUp/Down` | Tab trước / tiếp theo |
| `Alt+1..9` | Chuyển đến tab theo số thứ tự |
| `Ctrl+K Ctrl+B` | Bật/tắt sidebar |
| `Ctrl+`` | Bật/tắt console |

### Tiền tố Goto Anything

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `:` | Đi tới dòng (Ctrl+P rồi :42) |
| `@` | Đi tới symbol (Ctrl+P rồi @func) |
| `#` | Đi tới từ (Ctrl+P rồi #search) |

## Chỉnh sửa

### Thao tác dòng

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+Shift+K` | Xóa dòng |
| `Ctrl+Shift+D` | Nhân đôi dòng |
| `Ctrl+Shift+Up/Down` | Di chuyển dòng lên / xuống |
| `Ctrl+J` | Nối các dòng |
| `Ctrl+Enter` | Chèn dòng phía sau |
| `Ctrl+Shift+Enter` | Chèn dòng phía trước |

### Thao tác văn bản

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+Shift+U` | Viết hoa selection |
| `Ctrl+K Ctrl+L` | Viết thường selection |
| `Ctrl+K Ctrl+U` | Viết hoa selection (thay thế) |
| `Ctrl+]` | Thụt lề dòng |
| `Ctrl+[` | Bỏ thụt lề dòng |
| `Ctrl+/` | Bật/tắt comment |
| `Ctrl+Shift+/` | Bật/tắt block comment |

## Chọn vùng

### Mở rộng & Thu hẹp

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+D` | Chọn từ (lặp lại để thêm lần xuất hiện tiếp) |
| `Ctrl+K Ctrl+D` | Bỏ qua cái hiện tại, chọn lần xuất hiện tiếp |
| `Ctrl+Shift+L` | Tách selection thành từng dòng |
| `Ctrl+L` | Chọn toàn bộ dòng |
| `Ctrl+Shift+M` | Chọn nội dung bên trong dấu ngoặc |
| `Ctrl+Shift+A` | Chọn nội dung bên trong tag |
| `Ctrl+Shift+Space` | Mở rộng selection tới scope |

### Chọn tất cả kết quả

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Alt+F3` | Chọn tất cả lần xuất hiện của từ |
| `Ctrl+Shift+F` | Tìm trong files (toàn project) |

## Multi-Cursor

### Thêm cursors

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+Click` | Thêm cursor tại vị trí click |
| `Ctrl+D` | Thêm lần xuất hiện tiếp vào selection |
| `Alt+F3` | Chọn tất cả lần xuất hiện làm cursors |
| `Ctrl+Shift+L` | Thêm cursor vào mỗi dòng được chọn |
| `Ctrl+Alt+Up/Down` | Thêm cursor phía trên / dưới |

### Quy trình Multi-Cursor

```
1. Select word: Ctrl+D
2. Add next match: Ctrl+D (repeat)
3. Skip match: Ctrl+K, Ctrl+D
4. Type replacement — edits all at once
5. Esc to return to single cursor
```

## Tìm kiếm

### Tìm & Thay thế

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+F` | Tìm trong file |
| `Ctrl+H` | Tìm và thay thế |
| `Ctrl+Shift+F` | Tìm trong files (toàn project) |
| `F3 / Shift+F3` | Kết quả tiếp / trước |
| `Alt+Enter` | Chọn tất cả kết quả (trong panel tìm) |
| `Ctrl+E` | Dùng selection để tìm |
| `Ctrl+Shift+E` | Dùng selection để thay thế |

### Tùy chọn tìm kiếm (bật/tắt trong Find Panel)

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Alt+R` | Bật/tắt chế độ regex |
| `Alt+C` | Bật/tắt phân biệt hoa thường |
| `Alt+W` | Bật/tắt khớp toàn từ |
| `Alt+L` | Bật/tắt tìm trong selection |

## Command Palette

### Cách dùng

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+Shift+P` | Mở Command Palette |
| `type to filter` | Tìm kiếm lệnh fuzzy |

### Lệnh hữu ích

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Set Syntax: [lang]` | Thay đổi syntax highlighting |
| `Convert Indentation` | Chuyển đổi tabs/spaces |
| `Sort Lines` | Sắp xếp các dòng được chọn theo alphabet |
| `Reindent Lines` | Tự động thụt lề selection |
| `Install Package` | Mở trình cài đặt Package Control |
| `Toggle Word Wrap` | Bật/tắt xuống dòng mềm |

## Build Systems

### Lệnh Build

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+B` | Chạy build |
| `Ctrl+Shift+B` | Chọn build system và chạy |
| `F4 / Shift+F4` | Kết quả build tiếp / trước |

### Build System tùy chỉnh

```
// Tools > Build System > New Build System
{
  "cmd": ["python3", "$file"],
  "selector": "source.python"
}
```

## Packages

### Package Control

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+Shift+P → Install` | Cài đặt package |
| `Ctrl+Shift+P → Remove` | Gỡ bỏ package |
| `Ctrl+Shift+P → List` | Liệt kê packages đã cài |
| `Ctrl+Shift+P → Disable` | Vô hiệu hóa package |

### Packages phổ biến

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Emmet` | Mở rộng viết tắt HTML/CSS |
| `SublimeLinter` | Framework linting |
| `GitGutter` | Hiển thị git diff trong gutter |
| `SideBarEnhancements` | Thao tác file sidebar mở rộng |
| `A File Icon` | Icon loại file trong sidebar |
| `Terminus` | Panel terminal tích hợp |

## Cài đặt

### Các file cài đặt

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Preferences > Settings` | Mở file JSON cài đặt người dùng |
| `Preferences > Key Bindings` | Mở key bindings của người dùng |
| `Project > Edit Project` | Cài đặt theo project |

### Cài đặt thường dùng

```
{
  "font_size": 14,
  "tab_size": 2,
  "translate_tabs_to_spaces": true,
  "trim_trailing_white_space_on_save": true,
  "ensure_newline_at_eof_on_save": true
}
```

## Các mẫu thường dùng

### Chỉnh sửa chia đôi

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Alt+Shift+1` | Bố cục một cột |
| `Alt+Shift+2` | Bố cục hai cột |
| `Alt+Shift+3` | Bố cục ba cột |
| `Alt+Shift+4` | Bố cục bốn cột |
| `Alt+Shift+5` | Bố cục lưới (2x2) |
| `Alt+Shift+8` | Bố cục hai hàng |
| `Ctrl+Shift+[1..4]` | Di chuyển file sang nhóm N |

### Phím tắt năng suất

| Command | Description |
|---------|-------------|
| `Ctrl+K Ctrl+0` | Mở tất cả |
| `Ctrl+K Ctrl+J` | Mở tất cả (cách thay thế) |
| `Ctrl+K Ctrl+1..9` | Gấp đến cấp độ N |
| `Ctrl+Shift+[` | Gấp selection |
| `Ctrl+Shift+]` | Mở selection |
| `F11` | Bật/tắt toàn màn hình |
| `Shift+F11` | Bật/tắt chế độ distraction-free |
