THAM KHẢO NHANH LATEX
Cấu trúc tài liệu, toán học, bảng biểu, hình ảnh
Cấu Trúc Tài Liệu
Khung Cơ Bản
\documentclass[12pt, a4paper]{article}
\usepackage[utf8]{inputenc}
\usepackage{amsmath}
\title{My Document}
\author{Your Name}
\date{\today}
\begin{document}
\maketitle
Content here.
\end{document}
Loại Tài Liệu
| article | Bài báo, tài liệu ngắn |
| report | Báo cáo có chương |
| book | Sách với phần và chương |
| beamer | Trình chiếu (slide) |
| letter | Thư từ |
Cấu Trúc Văn Bản
Tiêu Đề Phần
\part{Part Title}
\chapter{Chapter} % report/book only
\section{Section}
\subsection{Subsection}
\subsubsection{Sub-sub}
\paragraph{Paragraph}
Định Dạng Văn Bản
| \textbf{text} | In đậm |
| \textit{text} | In nghiêng |
| \underline{text} | Gạch chân |
| \texttt{text} | Font monospace |
| \emph{text} | Nhấn mạnh (ngữ cảnh) |
| \textsc{text} | Chữ hoa nhỏ |
Danh Sách
\begin{itemize}
\item First item
\item Second item
\end{itemize}
\begin{enumerate}
\item Numbered item
\item Second item
\end{enumerate}
\begin{description}
\item[Term] Definition
\end{description}
Toán Học
Toán Trong Dòng & Khối
Inline: $e = mc^2$ or \(e = mc^2\)
Display:
\[ \int_0^\infty e^{-x^2} dx = \frac{\sqrt{\pi}}{2} \]
Numbered equation:
\begin{equation}
E = mc^2
\end{equation}
Ký Hiệu Toán Phổ Biến
| ^{n} / _{n} | Số mũ / chỉ số dưới |
| \frac{a}{b} | Phân số |
| \sqrt{x} / \sqrt[n]{x} | Căn bậc hai / căn bậc n |
| \sum_{i=1}^{n} | Ký hiệu tổng |
| \int_{a}^{b} | Ký hiệu tích phân |
| \lim_{x \to 0} | Giới hạn |
| \infty | Vô cực |
| \alpha \beta \gamma \pi | Chữ cái Hy Lạp |
Môi Trường Align
\begin{align}
f(x) &= x^2 + 2x + 1 \\
&= (x + 1)^2
\end{align}
Bảng Biểu
Bảng Cơ Bản
\begin{tabular}{|l|c|r|}
\hline
Left & Center & Right \\
\hline
a & b & c \\
d & e & f \\
\hline
\end{tabular}
Chỉ Định Cột
| l / c / r | Căn trái / giữa / phải |
| | | Đường kẻ dọc |
| p{3cm} | Cột độ rộng cố định với wrap |
| \hline | Đường kẻ ngang |
| \multicolumn{n}{c}{text} | Ô trải qua n cột |
Float Bảng
\begin{table}[ht]
\centering
\caption{My Table}
\label{tab:mytable}
\begin{tabular}{ll}
\hline
Col1 & Col2 \\
\hline
a & b \\
\hline
\end{tabular}
\end{table}
Hình Ảnh
Chèn Hình
\usepackage{graphicx} % in preamble
\includegraphics[width=0.8\textwidth]{image.png}
\includegraphics[scale=0.5]{figure.pdf}
Float Hình
\begin{figure}[ht]
\centering
\includegraphics[width=0.7\textwidth]{plot.png}
\caption{This is the caption.}
\label{fig:myplot}
\end{figure}
Tùy Chọn Vị Trí
| h | Tại vị trí hiện tại (nếu có thể) |
| t | Đầu trang |
| b | Cuối trang |
| p | Trang riêng cho floats |
| ! | Buộc vị trí (bỏ qua giới hạn) |
References & Links
Cross-References
\label{sec:intro} % place marker
See Section~\ref{sec:intro}
Figure~\ref{fig:myplot} on page~\pageref{fig:myplot}
Bibliography
\cite{knuth1984} % inline citation
\bibliographystyle{plain}
\bibliography{refs} % refs.bib file
% BibTeX entry:
@book{knuth1984,
author = {Knuth, Donald},
title = {The TeXbook},
year = {1984}
}
Hyperlinks
\usepackage{hyperref}
\href{https://example.com}{Link Text}
\url{https://example.com}
Packages Phổ Biến
Packages Cần Thiết
| amsmath / amssymb | Môi trường và ký hiệu toán học nâng cao |
| graphicx | Chèn và thay đổi kích thước hình ảnh |
| geometry | Lề và kích thước trang |
| hyperref | Hyperlinks và PDF metadata |
| booktabs | Bảng chất lượng cao với toprule/midrule |
| listings | Định dạng code với syntax highlight |
| tikz | Vẽ đồ họa và sơ đồ |
| babel | Hỗ trợ ngôn ngữ quốc tế hoá |
Cài Đặt Geometry
\usepackage[
a4paper,
top=2.5cm, bottom=2.5cm,
left=3cm, right=3cm
]{geometry}
Common Patterns
Code Listings
\usepackage{listings}
\begin{lstlisting}[language=Python]
def hello():
print("Hello, World!")
\end{lstlisting}
Toán Nhiều Dòng
\begin{gather}
a + b = c \\
d + e = f
\end{gather}
% Cases:
f(x) = \begin{cases}
x^2 & x \geq 0 \\
-x & x < 0
\end{cases}